Black Sesame extract - Chiết xuất Vừng đen

Black Sesame extract - Chiết xuất Vừng đen

Thành phần dinh dưỡng và được đánh giá dược lý tìm thấy trong hạt Vừng đen là Sesamin. Thông qua các thử nghiệm lâm sàng, nghiên cứu trên động vật cho thấy những lợi ích cho sức khỏe bao gồm: tác dụng chống oxy hóa, kháng khuẩn, kháng viêm, chống ung thư, hạ huyết áp.

tài liệu

Hạt vừng hay còn gọi là hạt mè, có 2 loại hay sử dụng ở việt nam là Vừng đen hoặc vừng vàng, đều có tên khoa học là Sesamum indicum. Trên thế giới, chiết xuất mè được sử dụng cho mục đích dinh dưỡng, dược phẩm và công nghiệp, là nguyên liệu ép lấy dầu lâu đời.

Thành phần dinh dưỡng và được đánh giá dược lý tìm thấy trong hạt Vừng đen là Sesamin. Thông qua các thử nghiệm lâm sàng, nghiên cứu trên động vật cho thấy những lợi ích cho sức khỏe bao gồm: tác dụng chống oxy hóa, kháng khuẩn, kháng viêm, chống ung thư, hạ huyết áp.

Giới thiệu nguyên liệu CHIẾT XUẤT VỪNG ĐEN

Tên nguyên liệu: Chiết xuất vừng đen (Chiết xuất mè đen) - Black Sesame Extract

Nguyên liệu chiết xuất: Hạt vừng đen (Sesamum indicum)

Cảm quan: Bột màu vàng sáng

Chỉ tiêu chất lượng: Seasamin  ≥ 10.0%

Black Sesame Extract

10% Seasamin (HPLC)

Used Part: Seeds

Solvents Used: Water & Ethanol

Botanical Source: Sesamum indicum DC

Country Of Origin: China

ANALYSIS ITEM

SPECIFICATION

METHOD

Assay:

 

 

Seasamin

≥10.0%

HPLC

Appearance

Fine Powder

Organoleptic

Color

Light Yellow

Organoleptic

Odor & taste

Characteristic

Organoleptic

Identification

Identical to R.S. sample

HPTLC

Loss on Drying

≤5.0%

Eur.Ph.7.0<2.8.17>

Total ash

≤10.0%

Eur.Ph.7.0<2.4.16>

Sieve analysis

100% through 80 mesh

USP36<786>

Bulk density

40~60g/100mL

Eur.Ph.7.0 <2.9.34>

Heavy metals:

 

 

Lead(Pb)

≤3.0 mg/kg

Eur.Ph.7.0<2.2.58>ICP-MS

Arsenic(As)

≤2.0 mg/kg

Eur.Ph.7.0<2.2.58>ICP-MS

Cadmium(Cd)

≤1.0 mg/kg

Eur.Ph.7.0<2.2.58>ICP-MS

Mercury(Hg)

≤0.1 mg/kg

Eur.Ph.7.0<2.2.58>ICP-MS

Residual solvents

Meet Eur.Ph.7.0 <5.4>

Eur.Ph.7.0<2.4.24>

Non irradiated

≤700

EN13751:2002<PSL>

Microbiology

Irradiation              Non irradiated

 

Total Plate Count

≤1000cfu/g             ≤10000cfu/g

USP36<61>

Yeast & Mold

≤100cfu/g               ≤1000cfu/g

USP36<61>

E.Coli

Negative                 Negative

USP36<62>

Salmonella

Negative                 Negative

USP36<62>

Quy cách: Thùng 25kg, trong thùng qua 2 lớp túi nilong

Bảo quản: Nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ phòng

Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.


Xem thêm: 


Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Dược Phẩm Nasol Quốc Tế

Hotline: 0387 368 760

Email: info@nasol.com.vn          Web: nasol.com.vn