GAMMA ORYZANOL – Nguyên liệu TPCN, nguyên liệu mỹ phẩm

GAMMA ORYZANOL – Nguyên liệu TPCN, nguyên liệu mỹ phẩm

Gamma Oryzanol là thành phần đặc biệt của dầu gạo, có được từ chiết xuất dầu thô của cám gạo (vỏ lụa của hạt gạo). Người ta biết đến Gamma Oryzanol đầu tiên từ những năm 1950 và vào đầu những năm 1960, người Nhật đã biết sử dụng Gamma Oryzanol như một loại thuốc chữa bệnh.

tài liệu

Gamma Oryzanol là thành phần đặc biệt của dầu gạo, có được từ chiết xuất dầu thô của cám gạo (vỏ lụa của hạt gạo). Người ta biết đến Gamma Oryzanol đầu tiên từ những năm 1950 và vào đầu những năm 1960, người Nhật đã biết sử dụng Gamma Oryzanol như một loại thuốc chữa bệnh.

Được biết đến như một chất chống oxy hóa mạnh, Gamma Oryzanol giúp ức chế hình thành các gốc tự do, làm giảm cholesterol, thúc đẩy tuần hoàn máu, bảo vệ sức khỏe tim mạch, huyết áp…

GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU

Tên nguyên liệu: Gamma Oryzanol

Sản phẩm được chiết xuất và tinh chế  100% từ cám gạo đảm bảo thành phần chứa tối thiểu 98,0% y-oryzanol (C40H58O4) trở lên.

Tiêu chuẩn sản phẩm 

PRODUCT  NAME:  GAMMA ORYZANOL (FOOD)
Appearance White or slightly yellow colored crystal or crystalline powder. It has no smell or slightly unique smell.
Certification Test

(1) The absorbance at the maximum wave length of n-Heptane solution (1→100,000) is at 231 nm, 291 nm, and 315 nm.

(2) To 0.01 g of this product, add 10 ml of Potassium hydroxide-ethanol. After heating, a yellow color develops.

(3) Dissolve 0.01 g of this product with 2 ml of acetone, add 0.1 ml of. Ferric chloride/ethanol solution(1→50). Green to yellow-green color develops.

     
Content of ƴ-Oryzanol Min. 98.0 % (UV)
Loss on Drying Max. 0.5 % (Analysis for HygienicChemists, 1g, 105 ℃, 1 hr)
Ignition Resdue Purity Test Max. 0.5 % (The Japanese Standards for Food Additives)
(1)Heavy Metals (as Pb) Max. 10 ppm (Sodium Sulfide Colorimetric Method)
(2)Arsenic (as As 2 O 3) Max. 1 ppm (Standard Methods of Analysis in Food Safety Regulation, The Third Method, Apparatus B)
Standard Plate Counts Max. 1×102 cfu/g (Analysis for Hygienic Chemists)
Moulds and Yeasts Max. 1×102 cfu/g (Analysis for Hygienic Chemists)
Coliforms Negative (Analysis for Hygienic Chemists)
Composition

 

Expiry date 2 years from date of manufacturing.
Storage 2 years from date of manufacturing. Store it in a cool, dry, ventilated area with desiccant. Keep it away from high temperature and sunlight, and store it in a closed container.

Cảm quan: Bột tinh thể màu trắng hoặc hơi vàng. Không có mùi.

Xuất xứ: Nhật Bản

Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất

Bảo quản: Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.


Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Dược Phẩm Nasol Quốc Tế.

Hotline: 0387 368 760

Email: info@nasol.com.vn          Web: nasol.com.vn