Ginkgo biloba extract - Chiết xuất cao bạch quả

Ginkgo biloba extract - Chiết xuất cao bạch quả

Trong chiết xuất cao bạch quả (Ginkgo Biloba Extract) chứa các flavonoid, glicozit và các terpenoid (ginkgolit, bilobalit), đóng vai trò như các chất chống oxy hóa, ngăn chặn các gốc tự do, đồng thời giúp cải thiện tuần hoàn máu ở cả não và cơ thể.

tài liệu

Chiết xuất cao bạch quả (Ginkgo biloba extract)

Cây bạch quả hay Ginkgo Biloba là loài cây xa xưa nhất còn sống sót trên trái đất. Trong các tài liệu y học cổ truyền của Trung Hoa, Bạch quả đã được dùng như một phương thuốc từ 2800 năm trước Công nguyên để giúp tăng cường trí nhớ, bệnh người già, chứng hay quên... Hiện nay, bạch quả được trồng ở rất nhiều nơi trên thế giới và chiết xuất cao bạch quả (Ginkgo Biloba extract) là một trong những chiết xuất được sử dụng nhiều nhất tại Mỹ.

Chứng nhận phân tích

Tên nguyên liệu: Chiết xuất cao Bạch quả (Ginkgo Biloba extract).

Certificate Of Analysis
Product Name Ginkgo Biloba Extract USP40    
Botanical Source Ginkgo Biloba L. Part Used Leaf
Items Specifications Results Methods
Identification      
Ginkgo Flavones Glycoside TLC Positive TLC
Terpence Lactones TLC Positive TLC
Appearance Fine powder Fine powder Visual
Color Brown Brown Visual
Odor Characteristic Characteristic Organoleptic
Sieve Analysis 100% pass 80 mesh 100% pass 80 80 mesh screen
Total Ginkgo Flavones Glycoside ≥22.0%~27.0% 24.74% HPLC
Quercetin Glycoside   10.73%  
Kaempferol Glycoside   11.25%  
Isorhamnetin Glycoside   2.76%  
Total Terpence Lactones ≥5.4~12.0% 6.91% HPLC
Lactones A   1.56%  
Lactones B   1.32%  
Lactones C   0.98%  
  Lactones A+B+C 2.8~6.2%    
BilobalidesBB 2.6~5.8% 3.05% HPLC
Rutin ≤2.0% Conformity HPLC
Genistein ≤0.5% Conformity HPLC
Free Quercetin ≤1.0% Conformity HPLC
Free Kaempferol ≤1.0% Conformity HPLC
Free Isorhamnetin ≤0.4% Conformity HPLC
Quercetin/Kaempferol NLT0.7 0.95 HPLC
Isorhamnetin/ Quercetin NLT0.1 0.26 HPLC
Ginkgolic Acid ≤5ppm 5ppm HPLC
Loss on Drying ≤5.0% 3.80% USP<731>
Residue on Ignition ≤0.8% 0.50% USP<281>
Bulk Density 0.40~0.60g/ml 0.59g/ml USP<616>
Tapped Density 0.55~0.80g/ml 0.67g/ml USP<616>
Heavy Metals ≤10ppm 2ppm Max  
Lead (Pb) ≤1ppm Conformity  
Arsenic(As) ≤1ppm Conformity USP<231>
Mercury(Hg) ≤1ppm Conformity  
Copper(Cu) ≤1ppm Conformity  
Residue of Solvents ≤2000ppm 292ppm USP<565>
Pesticides Residue USP requirements Meet USP requirements USP<561>

Thành phần: Trong chiết xuất cao bạch quả (Ginkgo Biloba Extract) chứa các flavonoid glycosides: quercetin, kaempferol, isorhamnetin và các terpenoid; ginkgolides, bilobalides.

Cảm quan: Bột mịn, màu vàng sáng đến vàng nâu, vị hơi đắng.

Tiêu chuẩn: Đạt Tiêu chuẩn theo được điển Mỹ (USP 36/USP 38).

Ứng dụng: Được sử dụng trực tiếp hoặc trong các chế phẩm thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng viên nang cứng, nén, cốm, dung dịch…

Bảo quản: Trung túi kín, nơi khô, nhiệt độ phòng.

Quy cách: 20-25kg/thùng.

Xem thêm:


Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Dược Phẩm Nasol Quốc Tế.

Hotline: 0387 368 760

Email: info@nasol.com.vn          Web: nasol.com.vn