PINE BARK EXTRACT - Chiết xuất thông đỏ

PINE BARK EXTRACT - Chiết xuất thông đỏ

Lá và vỏ cây, rễ của Thông đỏ chứa nhiều các hợp chất có lợi cho sức khỏe và chống các bệnh đặc thù. Chiết xuất từ lá và vỏ cây thông đỏ (pine bark extract) được xem là thảo dược quý.

tài liệu

1. Tìm hiểu về cây thông đỏ (pine bark extract)

cung cấp nguyên liệu pine bark extract chiết xuất từ thông đỏ

Cây thông đỏ có tên khoa học là Taxus wallichiana Zucc, thuộc họ thủy tùng. Là loại cây ưa sáng và ưa ẩm, phát triển trên nhiều loại đất khác nhau như: đất granit, đất đỏ bazan, đất đacit… Ở Việt Nam có hai dòng thông đỏ là: thông đỏ lá ngắn (taxus chinensis) và thông đỏ lá dài (tauxus wallichiana Zucc).

Lá và vỏ cây, rễ của Thông đỏ chứa nhều các hợp chất có lợi cho sức khỏe và chống các bệnh đặc thù. Chiết xuất từ lá và vỏ cây thông đỏ (pine bark extract) được xem là thảo dược quý.

2. Dạng nguyên liệu của chiết xuất thông đỏ (pine bark extract)

Chiết xuất vỏ cây và rễ của thông đỏ (pine bark extract) thường được biết đến dưới dạng cao chiết xuất chuẩn hóa hoặc chiết xuất từ lá ở dạng tinh dầu hay còn gọi là tinh dầu thông đỏ.

Pine bark extract hay còn gọi là Pinus massoniana Lamb người ta thể định lượng hoạt chất Proanthocyanidins với hàm lượng cao tới 95% hoặc hoạt chất Procyanidins với hàm cao tới 65%.

Chứng nhận phân tích

Botanical Species: Pinus radiata stem bark ext. dry conc. (100.0 : 1) in 100% Water
Country of Origin: New Zealand
  SPECIFICATION RESULT METHOD1
PHYSICAL TESTING
Color Brown Brown Visual
Taste Bitter and Astringent Bitter and Astringent Taste
Moisture < 6% 3.60% Loss on drying, oven
Particle size less than 5% > 106 μm 1.40% Sieve analysis
Bulk density – untapped > 0.34g/ml 0.35 g/ml Graduated cylinder
Bulk density - tapped > 0.4 g/ml 0.44 g/ml Graduated cylinder &
Solubility (0.2% in water): ≤ 5% undissolved solids 2.60% Filtration & drying
CHEMICAL TESTING
Proanthocyanidins % (w/w) > 80% 95.00% HPLC
Dihydroquercetin % (w/w) > 1.0% 1.20% HPLC
pH (0.2% in water) 3.8 – 5.2 5 pH meter
MICROBIAL TESTING      
Total count - Bacteria: < 1000 cfu/g < 10 cfu/g BP
Total count - Yeast & Mould < 1000 cfu/g < 10 cfu/g BP
Bile Tolerant Gram-negative < 100 MPN/g < 10 MPN/g BP
Bacteria      
E. Coli Negative in 1 g Negative BP
Salmonella Negative in 10 g Negative in 10 g BP
Staphylococcus aureus Negative in 1 g Negative in 1 g BP
HEAVY METAL TESTING
Arsenic < 0.5 ppm < 0.10 ppm ICP-MS
Cadmium: < 0.5 ppm < 0.004 ppm ICP-MS
Lead: < 0.5 ppm 0.067 ppm ICP-MS
Mercury: < 0.1 ppm < 0.010 ppm ICP-MS
HERBICIDE / PESTICIDE TESTING1
Acidic Herbicides < 0.01 ppm 0 ppm  (D825M, Acidic Herbicides
Multiple Residues < 0.01 ppm 0 ppm  (D825M, Multiresidue GC

Về cảm quan: Dạng bột khô màu đỏ đậm đặc chưng của thông đỏ và sử dụng phương pháp USP để đánh giá chất lượng sản phẩm. 

Quy cách: Dạng thùng 20kg/thùng.

Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.


Xem thêm


Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Dược Phẩm Nasol Quốc Tế.

Hotline: 0387 368 760

Email: info@nasol.com.vn          Web: nasol.com.vn