ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO – NGUỒN GỐC, THÀNH PHẦN - Nguyên liệu Nasol

 
 
 

A. Nguồn gốc

Đông trùng hạ thảo là một phức  hợp ký sinh gồm vật ký sinh là loài nấm Ophiocordycepts sinensis với vật chủ là Ấu trùng (sâu non) của loài bướm Thitarodes

Đông trùng hạ thảo là một phức  hợp ký sinh gồm vật ký sinh là loài nấm Ophiocordycepts sinensis với vật chủ là Ấu trùng (sâu non) của loài bướm Thitarodes. Nấm và sâu hợp sinh với nhau. Về mùa đông, Nấm bắt đầu ký sinh vào sâu non, chúng ăn dần các chất dinh dưỡng trong sâu non đến khi cạn kiệt làm cho sâu non phải chết, chỉ để lại vỏ xác. Đến giai đoạn nhất định, thường là mùa hè ấm áp, nấm sinh cơ chất (Stroma) bắt đầu mocjra khỏi sâu non như một ngọn cỏ và vươn chồi lên khỏi mặt đất phát triển thành dạng cây và phát tán bào tử.

Đông trùng hạ thảo thích hợp ở vùng cao nguyên Tây Tạng và núi Himalaya với độ cao trên 3000m và nhiệt độ dưới 21 độ C. Nhiệt độ từ 25 độ trở lên đông trùng sẽ ngừng phát triển.

Đông trùng hạ thảo bao gồm cả nấm và sâu, khi còn sống trông rõ hình con sâu với đuôi là một cành nhỏ mọc lá.

nguyên liệu đông trùng hạ thảo

1. Phần sâu non: Hình thù giống con tằm

  • Dài 3-5 cm
  • Đường kính: 0,3 -0,8cm
  • Bên ngoài có màu vàng nâu hay xám nâu với khoảng 20-30 vằn khía, vằn khía ở phần đầu nhỏ hơn.
  • Đầu sâu non có màu nâu đỏ, đuôi giống như đuôi con tằm, có 8 cặp chân nhưng 4 đôi ở giữa là rõ nhất,
  • Sâu non dễ bị gãy , ruột bên trong khi còn non thì đặc khi già thì rỗng, màu trắng hơi vàng

2. Phần cái nấm (lá, phần nền)

Mọc từ đầu con sâu một thân nấm hình trụ dài 3-6cm, có khi tới 11cm. Phía dưới  đường kính 1,5-4mm, phía trên thân nấm phình ra, cuối cùng lại thon nhọn, đường kính 2.5-6mm.

Phần phình to có vỏ sần sùi, có những hạt nhòa các tử nang xác mọc lên. Phần đầu hơi thon, nhọn,không có tử nang xác, dài 0,3 -3,5 mm. Các nang xác hình trứng hoặc hơi tròn, dài 380-550µ, đường kính 140-240µ ( 1µ = 1/1000mm). Trong tử nang xác có chứa các nang hình sợi có cuống ngắn, dài 240-485, đường kính 12-15µ. Trong nang chứa nhiều nang bào tử có nhiều vách riêng biệt, dài 47-170µ, đường kính 5-5,5µ.

 

B. Thành phần hóa học

1. Tỷ lệ các chất: Đạm – Đường – Mỡ

  • Carbonhydrat: 24-26% trong đó chủ yếu là Polysaccharides
  • Proteine: 29-32% trong đó có 18 loại acid amin
  • Lipide: 7-8% trong đó 82.2% là acid béo không no

2. Các vitamin

  • Vitamin A: 29,19mg/100g
  • Vitamin B12: 0,12mg/100g
  • Vitamin C: 116,03mg/100g
  • Vitamin B2
  • Vitamin E
  • Vitamin K

3. Các nguyên tố vi lượng: Al,Si, K, Na

Các hoạt chất sinh học:  Đến nay, đã có hơn 20 hoạt chất sinh học được tìm thấy trong Đông trùng hạ thảo như: 

  • Polysaccharides:  Cordycepin, Cordyceptic, Adenosine (2,28 ± 0,84mg/g), Sterol (Ergosterol: 0,92g /l)
  • Các hoạt chất khác và công dụng tiêu biểu có thể xem thêm trong bảng dưới đây

TT

Hoạt chất

Tác dụng sinh học

1

Polysaccharide ngoại bào

  • Tăng cường miễn dịch
  • Chống khối u
  • Chống oxy hóa

2

Polysaccharide nội bào

  • Tăng cường miễn dịch
  • Chống khối u
  • Chống oxy hóa
  • Hypoglycemic ( giảm glucose huyết)
  • Bảo vệ thận khỏi tổn thương
  • Giảm tổng hợp cholesterol
  • Giảm triglyceride

3

Cordycepin

  • Tăng tổng hợp Steroide
  • Chống di căn, chuyển hóa
  • Chối khối u
  • Tăng miễn dịch

4

A denosine

Tăng miễn dịch

5

Guanosine

Tăng miễn dịch

6

Cordymin

  • Chống oxy hóa
  • Chống viêm

7

Lovastatin

  • Giảm mỡ máu
  • Hạ huyết áp
  • Chống oxy hóa
  • Chống viêm

8

Ƴ-Aminobutyric acid (GABA)

Trung gian dẫn truyền thần kinh

9

Sitosterol

Cytotoxic- Chống tế bào ung thư

10

Ergosterol

Cytotoxic- Chống tế bào ung thư

11

Ergosta -4,6,8(14),22-tetraen-3-one (ergone)

Cytotoxic- Chống tế bào ung thư

12

5a, 8α-epidioxy-22E-ergosta-6-22-dien-3β-ol

Cytotoxic- Chống tế bào ung thư

13

5a, 8α-epidioxy-22E-ergosta-6,9(11),22-trien-3β-ol

Cytotoxic- Chống tế bào ung thư

14

5a, 6α-epoxy-5α-ergosta-7,22-dien-3β-ol

Cytotoxic- Chống tế bào ung thư

15

5a, 8α-epidioxy-24(R)-methylcholesta-6,22-dien-3β-D-glucopyranoside

Chống khối u

16

5,6-epoxy-24(R)-methylcholesta-7,22-dien-3β-ol

Chống khối u

 

17

Myriocin

Kháng sinh (chất ức chế miễn dịch)

18

Serine protease

Fibrinolytic (Phân hủy Fibrin)

19

Melanin

Chống oxy hóa

20

Cordysinin A

Chống viêm

21

Corysinin B

Chống viêm

22

Corysinin C

Chống viêm

23

Corysinin D

Chống viêm

24

Corysinin E

Chống viêm

25

Cordyceamide A

Cytotoxic – Chống tế bào ung thư

26

Cordyceamide B

Cytotoxic – Chống tế bào ung thư

 

Xem thêm:  Đông Trùng Hạ Thảo – 9 công dụng tiêu biểu với sức khỏe con người


Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Dược Phẩm Nasol Quốc Tế

Mobi : 0985 574 776                Hotline: 0387368760

Email: info@nasol.com.vn      Web: nasol.com.vn