PINE BARK EXTRACT - Chiết xuất thông đỏ

PINE BARK EXTRACT - Chiết xuất thông đỏ

Chiết xuất thông đỏ  (Pine bark extract) là dịch chiết nước từ vỏ thân của cây thông Pinus radiata thuộc họ Thông Pinaceae. 

tài liệu

1. Thông tin chung

Chiết xuất thông đỏ là dịch chiết nước từ vỏ thân của cây thông (Pine bark extract) thuộc họ Thông Pinaceae. Trong chi thông (Pinus) của họ thông, loài thông Monterey, có tên khoa học là Pinus radiata, có nguồn gốc ban đầu từ bờ biển California và Baja California, ở Hoa Kỳ và Mexico là loài có chứa nhiều thành phần chống oxy hóa có lợi cho sức khỏe.

Chiết xuất thông đỏ (pine bark extract)

Mặc dù số lượng thông Monterey bản địa tự nhiên đang bị suy giảm, nhưng đây là loài thông được trồng nhiều nhất trên thế giới hiện nay bởi những lợi ích tuyệt vời mà nó đem lại cho sức khỏe con người. Một số nước có sản lượng trồng loài này lớn nhất là New Zealand, Úc, Chile, Nam Phi và Tây Nam Âu.

2. Nguyên liệu chiết xuất thông đỏ (pine bark extract)

Chiết xuất thông đỏ (pine bark extract) có nguồn gốc New Zealand, là dịch chiết nước từ vỏ thân cây thông có tên khoa học là Pinus radiata. 

Pine bark extract có thành phần chính được chuẩn hóa và làm giàu là hoạt chất Proanthocyanidins với hàm lượng cao tới 95% hoặc hoạt chất Proanthocyanidins với hàm tới 65%.

 Dữ liệu phân tích

Botanical Species: Pinus radiata stem bark ext. dry conc. (100.0 : 1) in 100% Water
Country of Origin: New Zealand
  SPECIFICATION RESULT METHOD1
PHYSICAL TESTING
Color Brown Brown Visual
Taste Bitter and Astringent Bitter and Astringent Taste
Moisture < 6% 3.60% Loss on drying, oven
Particle size less than 5% > 106 μm 1.40% Sieve analysis
Bulk density – untapped > 0.34g/ml 0.35 g/ml Graduated cylinder
Bulk density - tapped > 0.4 g/ml 0.44 g/ml Graduated cylinder &
Solubility (0.2% in water): ≤ 5% undissolved solids 2.60% Filtration & drying
CHEMICAL TESTING
Proanthocyanidins % (w/w) > 80% 95.00% HPLC
Dihydroquercetin % (w/w) > 1.0% 1.20% HPLC
pH (0.2% in water) 3.8 – 5.2 5 pH meter
MICROBIAL TESTING      
Total count - Bacteria: < 1000 cfu/g < 10 cfu/g BP
Total count - Yeast & Mould < 1000 cfu/g < 10 cfu/g BP
Bile Tolerant Gram-negative < 100 MPN/g < 10 MPN/g BP
Bacteria      
E. Coli Negative in 1 g Negative BP
Salmonella Negative in 10 g Negative in 10 g BP
Staphylococcus aureus Negative in 1 g Negative in 1 g BP
HEAVY METAL TESTING
Arsenic < 0.5 ppm < 0.10 ppm ICP-MS
Cadmium: < 0.5 ppm < 0.004 ppm ICP-MS
Lead: < 0.5 ppm 0.067 ppm ICP-MS
Mercury: < 0.1 ppm < 0.010 ppm ICP-MS
HERBICIDE / PESTICIDE TESTING1
Acidic Herbicides < 0.01 ppm 0 ppm  (D825M, Acidic Herbicides
Multiple Residues < 0.01 ppm 0 ppm  (D825M, Multiresidue GC

Về cảm quan: Dạng bột khô màu đỏ đậm đặc trưng, đó là lý do nó có tên Việt Nam là Chiết xuất Thông đỏ (Pine bark extrtact) và sử dụng phương pháp USP để đánh giá chất lượng sản phẩm. 

Quy cách: Dạng thùng 20kg/thùng.

Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.


Xem thêm


Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Dược Phẩm Nasol Quốc Tế.

Hotline: 0387 368 760

Email: info@nasol.com.vn          Web: nasol.com.vn